Mặt bích BS4504 PN40

Mặt bích BS4504 PN40

Danh mục

Trang chủ » Mặt Bích » Mặt Bích BS 4504 » Mặt bích BS4504 PN40

  • Mặt bích BS4504 PN40

  • Giá: Liên hệ
  • Ngày đăng:23-04-2016
  • Lượt xem: 3335
  • Mặt bích BS4504 PN40

    Bảo Hành: 12 tháng

    Quy Cách: DN10 đến DN2000

    Áp suất làm việc: PN40

    Vật Liệu: Thép carbon steel, SS400, Q235, A105, F304/L, F316/L

    Xuất Xứ: Vietnam-China,etc.

    Mô tả sản phẩm: Theo tiêu chuẩn BS4504-1969

    Sử dụng: Năng lượng điện, dầu khí, hóa chất, đóng tầu, thiết bị nhiệt, làm giấy, hệ thống cấp thoát nước, đường ống pccc, thực phẩm, vv

     

Mặt bích BS4504 PN40

Mặt bích thép theo tiêu chuẩn BS4504 PN40 được sản xuất bằng phương pháp gia công, sẽ được cắt từ các tấm ra các vòng tròn tùy theo các size tiêu chuẩn và được gia công bằng máy tiện, máy khoan... Với áp suất làm việc lên tới 40kg/cm2 thường dùng trong các công trình xây lắp đường ống cấp thoát nước sinh hoạt dân dụng , đòi hỏi chịu dưỡc áp lực trong lòng đất tránh bể vỡ dò gỉ trong khi vận hành cung cấp nước. Có đường kính dao động trong khoảng kích thước từ 3/8" tới 80" ,Đồng nghĩa đường kính danh nghĩa là DN10 tới DN2000, phù hợp cho kết nối đường ống tại những nơi có áp suất định danh không vượt quá 6.0 MPa.

 

 Mặt bích BS4504 PN40 thường được dùng ở đâu ?

Mặt bích ứng dụng trong các bình áp lực, hóa lỏng dầu khí gas (LPG) đường ống dự án, khí của tự nhiên đường ống dự án, nhà máy hóa chất, kỹ thuật, thành phố trực thuộc Trung ương, xử lý nước thải, nhà máy điện, nhà máy đóng tàu, dược phẩm, sữa, bia, nước giải khát, thuỷ lợi và các ngành công nghiệp khác.

 

CÔNG TY TNHH MINH HƯNG THUẬN Xin gửi đến quý khách thông số kỹ thuật mặt bích BS 4504 PN25 như sau:

Thông Số Mặt Bích BS 4504 PN40

Nominal

D

C

h

Holes

do

t

G

f

Pipe Size

10

90

60

14

4

18

14

40

2

15

95

65

14

4

22

14

45

2

 20

105

75

14

4

27

16

58

2

 25

115

85

14

4

34.5

16

68

2

 32

140

100

18

4

43.5

18

78

3

 40

150

110

18

4

49.5

18

88

3

 50

165

125

18

4

61.5

20

102

3

 65

185

145

18

8

77.5

22

122

3

 80

200

160

18

8

90.5

24

138

3

 100

235

190

22

8

116

26

162

3

 125

270

220

26

8

141.5

28

188

3

 150

300

250

26

8

170.5

30

218

3

 200

375

320

30

12

221.5

36

285

3

 250

450

385

33

12

276.5

42

345

4

 300

515

450

33

16

327.5

48

410

4

 350

580

510

36

16

359.5

54

465

4

 400

660

585

39

16

411

60

535

4

 450

685

610

39

20

462

66

560

4

 500

755

670

42

20

513.5

72

615

5

 600

890

795

48

20

616.5

84

735

5